TanroDictionary Sổ từ

夏 なつ

HẠ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. mùa hè, mùa hạdanh từ · trạng từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. summerdanh từ · trạng từ
  2. Xia dynastychữ Hán
  3. Chinachữ Hán
  4. summer (season)danh từ
  5. a female given nametên riêng
  6. a surnametên riêng

Cách dùng

"Mùa hè": 「夏休み」 — nghỉ hè; 「夏祭り」 — lễ hội mùa hè; 「夏バテ」 — mệt mỏi vì nóng; 「真夏」 — giữa hè. 「夏らしい」 — đúng chất mùa hè.

Ví dụ

  1. 今年の夏はとても暑い。

    Mùa hè năm nay rất nóng.

  2. 夏休みに家族で海に行った。

    Kỳ nghỉ hè cả nhà tôi đi biển.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「夏」

夏

か

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ nhà Hạ (Trung Quốc, khoảng 2070-1600 TCN)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ Xia dynasty (of China; ca. 2070-1600 BCE; possibly mythological); Hsia dynasty
  2. tên riêng the Xia dynasty (first dynasty of China)
  3. tên riêng short for 大夏 (Daika): Xia, one of the Sixteen Kingdoms
  4. tên riêng short for 西夏 (Seika): Western Xia, an empire during the Song dynasty
  5. tên riêng a surname
  6. tên riêng a male or female given name

Chữ Hán trong từ

夏
HẠ, GIẠ, GIÁ On: カ、ガ、ゲ Kun: なつ summer 10 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

夏

げ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ mùa hạ (16/4 đến 15/7 âm lịch, mùa an cư)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ summer (on the lunisolar calendar: 16th day of the 4th month to the 15th day of the 7th month)
  2. danh từ summer according to the lunisolar calendar; the ninety days starting from the sixteenth day of the fourth month until the fifteenth day of the seventh month

Chữ Hán trong từ

夏
HẠ, GIẠ, GIÁ On: カ、ガ、ゲ Kun: なつ summer 10 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗