Nghĩa tiếng Việt
mùa hè, mùa hạ danh từ · trạng từ
Nghĩa tiếng Anh
summer danh từ · trạng từ
Xia dynasty chữ Hán
China chữ Hán
summer (season) danh từ
a female given name tên riêng
a surname tên riêng
Cách dùng
"Mùa hè": 「夏休み」 — nghỉ hè; 「夏祭り」 — lễ hội mùa hè; 「夏バテ」 — mệt mỏi vì nóng; 「真夏」 — giữa hè. 「夏らしい」 — đúng chất mùa hè.
Ví dụ
今年の夏はとても暑い。
Mùa hè năm nay rất nóng.
夏休みに家族で海に行った。
Kỳ nghỉ hè cả nhà tôi đi biển.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「夏 」
夏
か
Nhật
Ít dùng Hán Việt: HẠ
Nghĩa tiếng Việt
danh từ nhà Hạ (Trung Quốc, khoảng 2070-1600 TCN)
Nghĩa tiếng Anh
danh từ Xia dynasty (of China; ca. 2070-1600 BCE; possibly mythological); Hsia dynasty
tên riêng the Xia dynasty (first dynasty of China)
tên riêng short for 大夏 (Daika): Xia, one of the Sixteen Kingdoms
tên riêng short for 西夏 (Seika): Western Xia, an empire during the Song dynasty
tên riêng a surname
tên riêng a male or female given name
夏
げ
Nhật
Ít dùng Hán Việt: HẠ
Nghĩa tiếng Việt
danh từ mùa hạ (16/4 đến 15/7 âm lịch, mùa an cư)
Nghĩa tiếng Anh
danh từ summer (on the lunisolar calendar: 16th day of the 4th month to the 15th day of the 7th month)
danh từ summer according to the lunisolar calendar; the ninety days starting from the sixteenth day of the fourth month until the fifteenth day of the seventh month