TanroDictionary Sổ từ

大阪 おおさか

ĐẠI PHẢN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Osaka (thành phố, tỉnh)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. Osaka (city, prefecture)danh từ
  2. a placename, especially:; short for 大阪府 (Ōsaka-fu): a prefecture in the Kinki region of Japan facing the Seto Inland Seatên riêng
  3. a placename, especially:; short for 大阪市 (Ōsaka-shi): the capital city of Osaka Prefecture, Japantên riêng
  4. a surnametên riêng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「大阪」

大阪

おおざか

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng alternative form of 大阪 (Ōsaka, placename)
  2. tên riêng a surname

Ví dụ

  • 大阪府の由来 古くは「おさか」「おおざか」とよばれ、「小坂」「大坂」から明治維新後に「大阪」となったOsaka prefecture origins: Formerly called “Osaka” [with a short o] or “Ōzaka” and written <小坂> or <大坂>, it became <大阪> [Ōsaka] after the Meiji Restoration

Chữ Hán trong từ

大
ĐẠI, THÁI On: ダイ、タイ Kun: おお-、おお.きい、-おお.いに large; big 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
阪
PHẢN On: ハン Kun: さか heights; slope 7 nét · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗