TanroDictionary Sổ từ

天下 てんか

THIÊN HẠ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. thiên hạ, cả thế giớidanh từ
  2. cả nướcdanh từ
  3. xã hội, công chúngdanh từ
  4. quyền thống trị đất nướcdanh từ
  5. sự tự tung tự tácdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. the whole worlddanh từ
  2. the whole countrydanh từ
  3. society; the publicdanh từ
  4. supremacy over a nation; government of a country; the ruling powerdanh từ
  5. having one's own way; doing as one pleasesdanh từ
  6. peerless; incomparable; superlative; world-famoustrợ từ
  7. shogun (Edo period)danh từ
  8. the whole world, the earthdanh từ

Cách dùng

"Thiên hạ, cả nước": 「天下を取る」 — nắm quyền thiên hạ; 「天下一品」 — độc nhất vô nhị; 「天下統一」 — thống nhất thiên hạ; 「かかあ天下」 — vợ nắm quyền. 「天下り」 — quan chức về hưu chuyển sang làm ở doanh nghiệp.

Ví dụ

  1. 織田信長は天下統一を目指した。

    Oda Nobunaga đặt mục tiêu thống nhất thiên hạ.

  2. この店のラーメンは天下一品だ。

    Mì ramen của quán này là độc nhất vô nhị.

  3. 天下の横綱

    the best yokozuna in the world

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「天下」

天下

てんげ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ the world, the earth

Chữ Hán trong từ

天
THIÊN On: テン Kun: あまつ、あめ、あま- heavens; sky; imperial 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
下
HẠ, HÁ On: カ、ゲ Kun: した、しも、もと、さ.げる、さ.がる、くだ.る、くだ.り、くだ.す、-くだ.す、くだ.さる、お.ろす、お.りる below; down; descend; give; low; inferior 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗