TanroDictionary Sổ từ

奇襲 きしゅう

KỲ TẬP

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cuộc tấn công bất ngờ, đánh úpdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. surprise attackdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ

Cách dùng

"Tấn công bất ngờ, đánh úp": 「奇襲をかける」 — đánh úp; 「奇襲攻撃」 — cuộc tấn công bất ngờ; 「奇襲作戦」 — chiến thuật đánh bất ngờ. Dùng cả trong thể thao.

Ví dụ

  1. 敵は夜明けに奇襲をかけてきた。

    Quân địch đã đánh úp lúc rạng sáng.

  2. 監督の奇襲作戦が見事に成功した。

    Chiến thuật bất ngờ của huấn luyện viên đã thành công rực rỡ.

  3. [...] ただ、このロシアによるウクライナの侵略のときもそうでしたが、奇襲攻撃というのがあり得るわけですよね。

    … however, as was the case with Russia's invasion of Ukraine, surprise attacks are possible.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「奇襲」

奇襲

きしゅうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ make a surprise attack

Chữ Hán trong từ

奇
KÌ, CƠ On: キ Kun: く.しき、あや.しい、くし、めずら.しい strange; strangeness; curiosity 8 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
襲
TẬP On: シュウ Kun: おそ.う、かさ.ね attack; advance on; succeed to; pile; heap 22 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗