TanroDictionary Sổ từ

女 おんな

NỮ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. phụ nữ, đàn bà, nữ giớidanh từ · tiền tố
  2. người tình, bạn gái, nhân tìnhdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. woman; femaledanh từ · tiền tố
  2. female lover; girlfriend; mistress; (someone's) womandanh từ
  3. daughterchữ Hán
  4. a female persondanh từ
  5. a woman, an adult femaledanh từ
  6. a wifedanh từ
  7. a mistress, concubinedanh từ
  8. a maiddanh từ

Cách dùng

"Phụ nữ, đàn bà" (おんな): 「女の子」 — bé gái; 「女の人」 — người phụ nữ. Dùng một mình 女 có thể nghe suồng sã/thiếu lịch sự; lịch sự hơn: 女性, 女の方. Còn có nghĩa nhân tình 「女ができる」.

Ví dụ

  1. あの女の人は誰ですか。

    Người phụ nữ kia là ai vậy?

  2. 女の子が公園で遊んでいる。

    Các bé gái đang chơi ở công viên.

  3. 人の女に手を出すな!

    Don't you fuckin' dare touch someone else's girl!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「女」

女

じょ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ · hậu tố phụ nữ, cô gái, con gái
  2. danh từ · hậu tố sao Nữ (một trong 28 chòm sao)
  3. danh từ (viết tắt) danh từ giống cái

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ · hậu tố woman; girl; daughter
  2. danh từ · hậu tố Chinese "Girl" constellation (one of the 28 mansions)
  3. danh từ feminine noun
  4. danh từ a woman, especially an actress or a prostitute
  5. tên riêng the Girl, one of the Twenty-Eight Mansions
  6. hậu tố suffixed to names of female figures in the Edo period

Cách dùng

"Phụ nữ, con gái" (じょ): dạng hậu tố trang trọng: 「長女」 — con gái cả; 「少女」「彼女」; 「一男二女」 — một trai hai gái.

Từ gần nghĩa: 女性

Từ trái nghĩa: 男

Ví dụ

  • 彼には一男二女がいる。Anh ấy có một trai hai gái.
  • 長女が今年結婚した。Con gái cả năm nay đã kết hôn.

Chữ Hán trong từ

女
NỮ, NỨ, NHỮ On: ジョ、ニョ、ニョウ Kun: おんな、め woman; female 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

女

め

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a woman
  2. danh từ a wife
  3. danh từ a female

Ví dụ

  • 女神goddess
  • ...女の女にあづけてやしなはす。

Chữ Hán trong từ

女
NỮ, NỨ, NHỮ On: ジョ、ニョ、ニョウ Kun: おんな、め woman; female 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

女

おみな

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ người phụ nữ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ woman
  2. danh từ a young woman
  3. danh từ a woman
  4. tên riêng a female given name

Chữ Hán trong từ

女
NỮ, NỨ, NHỮ On: ジョ、ニョ、ニョウ Kun: おんな、め woman; female 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

女

おうな

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a young woman

Chữ Hán trong từ

女
NỮ, NỨ, NHỮ On: ジョ、ニョ、ニョウ Kun: おんな、め woman; female 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

女

おな

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a young woman

Chữ Hán trong từ

女
NỮ, NỨ, NHỮ On: ジョ、ニョ、ニョウ Kun: おんな、め woman; female 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

女

おなあ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a young woman

Chữ Hán trong từ

女
NỮ, NỨ, NHỮ On: ジョ、ニョ、ニョウ Kun: おんな、め woman; female 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗