TanroDictionary Sổ từ

妃 ひ

PHI

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. phi, vương phi, hoàng phihậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. princess; consorthậu tố
  2. queenchữ Hán
  3. a queen consort or princess consortdanh từ

Cách dùng

"Phi, vương phi": 「皇太子妃」 — thái tử phi; 「王妃」 — hoàng hậu; 「〜妃殿下」 — điện hạ (vợ của hoàng thân). Đọc ひ hoặc きさき.

Ví dụ

  1. 皇太子妃が式典に出席された。

    Thái tử phi đã đến dự buổi lễ.

  2. 王は美しい妃を迎えた。

    Nhà vua đã cưới một vương phi xinh đẹp.

  3. お妃

    the queen

  4. 聖剣を抱く王妃ギネヴィア

    Guinevere, the Queen Who Bears the Holy Sword

  5. 妃殿下

    Her Highness the Princess

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「妃」

妃

みめ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a noble's wife

Chữ Hán trong từ

妃
PHI On: ヒ Kun: きさき queen; princess 6 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗