Nghĩa tiếng Việt
- em rể (chồng của em gái)danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- the husband of one's younger sisterdanh từ
Cách dùng
"Em rể (chồng của em gái)" (いもうとむこ). Cũng gọi 義弟.
Ví dụ
-
妹婿と一緒に釣りに行った。
Tôi đi câu cá cùng em rể.
-
妹婿は銀行に勤めている。
Em rể tôi làm ở ngân hàng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép