TanroDictionary Sổ từ

妾 めかけ

THIẾP

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (cũ) vợ lẽ, nàng hầu, bồ nhídanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. mistress; kept woman; concubinedanh từ
  2. servantchữ Hán

Cách dùng

"Vợ lẽ, nàng hầu" (めかけ), từ cũ. Đọc わらわ là đại từ "thiếp" phụ nữ xưa tự xưng. Hiện đại nói 愛人 (bồ nhí). Sắc thái miệt thị nhẹ.

Ví dụ

  1. 昔の大名には妾が何人もいた。

    Các lãnh chúa thời xưa có nhiều vợ lẽ.

  2. 彼女は妾の子として育った。

    Cô ấy lớn lên với thân phận con của vợ lẽ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「妾」

妾

わらわ

Nghĩa tiếng Anh

  1. đại từ I; me

Chữ Hán trong từ

妾
THIẾP On: ショウ Kun: めかけ、そばめ、わらわ concubine 8 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗

妾

しょう

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ mistress; kept woman; concubine
  2. đại từ I; me

Chữ Hán trong từ

妾
THIẾP On: ショウ Kun: めかけ、そばめ、わらわ concubine 8 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗