TanroDictionary Sổ từ

安心 あんしん

AN TÂM

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự yên tâm, an tâm, nhẹ nhõm, cảm giác an toàndanh từ · tính từ な · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. peace of mind; relief; (sense of) security; safety; assurance; confidencedanh từ · tính từ な · động từ する · ngoại động từ
  2. unworrying, safetính từ い
  3. lack of worry, peace of minddanh từ

Cách dùng

"Yên tâm, an tâm": 「安心する」 — yên tâm; 「安心して〜」 — cứ yên tâm mà...; 「ご安心ください」 — xin hãy yên tâm; 「安心感」 — cảm giác an tâm. 安心 là cảm giác chủ quan, 安全 là trạng thái khách quan.

Ví dụ

  1. 無事だと聞いて安心した。

    Nghe tin bình an tôi đã yên tâm.

  2. 当店の商品は安心してお使いいただけます。

    Quý khách có thể yên tâm sử dụng sản phẩm của cửa hàng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「安心」

安心

あんしんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to have one's heart at ease, to feel easy, to be relieved

Ví dụ

  • 無事だと聞いて安心しました。I was relieved to hear you were safe.

Chữ Hán trong từ

安
AN On: アン Kun: やす.い、やす.まる、やす、やす.らか relax; cheap; low; quiet; rested; contented; peaceful 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
心
TÂM On: シン Kun: こころ、-ごころ heart; mind; spirit; heart radical (no. 61) 4 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

安心

あんじん

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ an tâm nhờ đức tin hay tu hành

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ obtaining peace of mind through faith or ascetic practice
  2. danh từ equanimity

Chữ Hán trong từ

安
AN On: アン Kun: やす.い、やす.まる、やす、やす.らか relax; cheap; low; quiet; rested; contented; peaceful 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
心
TÂM On: シン Kun: こころ、-ごころ heart; mind; spirit; heart radical (no. 61) 4 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗