TanroDictionary Sổ từ

宗 しゅう

TÔNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tông phái, giáo pháidanh từ · hậu tố
  2. giáo lý (của tông phái)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. sect; denominationdanh từ · hậu tố
  2. tenets (of a religious sect)danh từ
  3. religion, doctrine, creedchữ Hán
  4. a place to venerate one's ancestorschữ Hán
  5. ancestor, ancestry, clanchữ Hán
  6. esteemed, respectedchữ Hán
  7. central idea, core principlechữ Hán

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「宗」

宗

そう

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (hiếm) nguồn gốc, cội nguồn
  2. danh từ (hiếm) tổ tiên có đức

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ origin; source
  2. danh từ virtuous ancestor
  3. tên riêng a surname

Chữ Hán trong từ

宗
TÔNG On: シュウ、ソウ Kun: むね religion; sect; denomination; main point; origin; essence 8 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗