TanroDictionary Sổ từ

宴席 えんせき

YẾN TỊCH

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiệc, yến tiệcdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. banquet; dinner partydanh từ
  2. banquet, feast, dinner partydanh từ

Cách dùng

"Bữa tiệc, chỗ tiệc": 「宴席を設ける」 — bày tiệc; 「宴席で」 — tại bàn tiệc. Trang trọng hơn 宴会.

Ví dụ

  1. 取引先のために宴席を設けた。

    Chúng tôi mở tiệc tiếp đối tác.

  2. 宴席での失言に注意しよう。

    Hãy cẩn thận lỡ lời trong bữa tiệc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép