TanroDictionary Sổ từ

寂 さび

TỊCH

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. vẻ cổ kính, lớp gỉ thời giandanh từ
  2. vẻ giản dị tao nhãdanh từ
  3. giọng luyện thành thụcdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. patina; antique lookdanh từ
  2. elegant simplicitydanh từ
  3. well-trained voicedanh từ
  4. lonelinesschữ Hán
  5. quietlychữ Hán
  6. mellowchữ Hán
  7. maturechữ Hán
  8. death of a priestchữ Hán

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「寂」

寂

じゃく

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (nhập) niết bàn
  2. hậu tố viên tịch
  3. 'taru' adjective · trạng từ tĩnh lặng

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ (entering into) nirvana
  2. hậu tố died
  3. 'taru' adjective · trạng từ silent; tranquil

Chữ Hán trong từ

寂
TỊCH On: ジャク、セキ Kun: さび、さび.しい、さび.れる、さみ.しい loneliness; quietly; mellow; mature; death of a priest 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗