TanroDictionary Sổ từ

密売 みつばい

MẬT MẠI

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. buôn lậu, bán trái phépdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. illicit sale; smuggling; bootlegging; traffickingdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Buôn bán trái phép": 「麻薬の密売」 — buôn bán ma túy; 「密売人」 — kẻ buôn lậu. Tin tức hình sự. Khác 密輸 (buôn lậu qua biên giới).

Ví dụ

  1. 麻薬の密売グループが逮捕された。

    Nhóm buôn bán ma túy đã bị bắt.

  2. 彼は銃の密売に関わっていた。

    Hắn đã dính líu đến buôn bán súng trái phép.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「密売」

密売

みつばいする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to sell illicitly

Chữ Hán trong từ

密
MẬT On: ミツ Kun: ひそ.か secrecy; density (pop); minuteness; carefulness 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
売
MẠI, XÁC, XẠC On: バイ Kun: う.る、う.れる sell 7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗