TanroDictionary Sổ từ

寿 ことぶき

THỌ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. lời chúc mừngdanh từ
  2. trường thọ, sống lâudanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. congratulations; felicitations; best wishesdanh từ
  2. longevity; long lifedanh từ
  3. something worthy of congratulationsdanh từ
  4. a surnametên riêng

Cách dùng

"Lời chúc mừng; trường thọ" (đọc ことぶき): thường in trên phong bì mừng cưới, quà mừng 「寿」; 「寿退社」 — nghỉ việc để kết hôn. Liên quan 長寿 (sống lâu).

Ví dụ

  1. のし袋に「寿」と書いてある。

    Trên phong bì có ghi chữ "Thọ/Mừng".

  2. 彼女は寿退社することになった。

    Cô ấy sẽ nghỉ việc để lấy chồng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「寿」

寿

じゅ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ tuổi
  2. danh từ sự trường thọ
  3. danh từ lời chúc mừng, quà mừng

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ age; years
  2. danh từ longevity; long life
  3. danh từ congratulation; celebration; congratulatory gift
  4. danh từ years of age

Cách dùng

"Thọ; chúc mừng" (ことぶき/じゅ): chữ 「寿」 in trên phong bì, quà mừng cưới; 「寿退社」 — nghỉ việc vì kết hôn; 「長寿」 — trường thọ.

Từ gần nghĩa: 長寿祝い

Ví dụ

  • のし袋に「寿」と書いた。Viết chữ "Thọ" lên phong bì mừng.
  • 彼女は寿退社した。Cô ấy nghỉ việc vì lấy chồng.

Chữ Hán trong từ

寿
THỌ On: ジュ、ス、シュウ Kun: ことぶき、ことぶ.く、ことほ.ぐ longevity; congratulations; one's natural life 7 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

寿

ことほぎ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ congratulations, felicitations
  2. danh từ something worthy of congratulations
  3. danh từ long life, longevity

Chữ Hán trong từ

寿
THỌ On: ジュ、ス、シュウ Kun: ことぶき、ことぶ.く、ことほ.ぐ longevity; congratulations; one's natural life 7 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

寿

ひさし

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

寿
THỌ On: ジュ、ス、シュウ Kun: ことぶき、ことぶ.く、ことほ.ぐ longevity; congratulations; one's natural life 7 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗