Nghĩa tiếng Việt
- (lóng) chuyên làm...; người chỉ làm...; mê..., người mê...hậu tố
- (cũ) điều quan trọng nhất, ưu tiên số mộtdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- exclusively doing ...; person who exclusively does ...; fetish for ...; someone with a fetish for ...hậu tố
- first; most important thing; number one prioritydanh từ
- exclusivechữ Hán
- specialtychữ Hán
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép