導入
どうにゅうするNghĩa tiếng Anh
- động từ introduce
Ví dụ
- 新しいシステムが導入された。A new system has been introduced.
Chữ Hán trong từ
導
ĐẠO
On: ドウ
Kun: みちび.く
guidance; leading; conduct; usher
15 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
入
NHẬP
On: ニュウ、ジュ
Kun: い.る、-い.る、-い.り、い.れる、-い.れ、はい.る
enter; insert
2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1
Học chữ này trên Kanjiyo ↗