TanroDictionary Sổ từ

小売 こうり

TIỂU MẠI

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. bán lẻdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. retaildanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Bán lẻ": 「小売店」 — cửa hàng bán lẻ; 「小売価格」 — giá bán lẻ; 「小売業」 — ngành bán lẻ. Cũng viết 小売り.

Ví dụ

  1. 希望小売価格は三千円です。

    Giá bán lẻ đề xuất là 3000 yên.

  2. 彼は小売業で働いている。

    Anh ấy làm việc trong ngành bán lẻ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「小売」

小売

こうりする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to retail

Chữ Hán trong từ

小
TIỂU On: ショウ Kun: ちい.さい、こ-、お-、さ- little; small 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
売
MẠI, XÁC, XẠC On: バイ Kun: う.る、う.れる sell 7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗