TanroDictionary Sổ từ

小曲 しょうきょく

TIỂU KHÚC

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiểu khúc, bản nhạc ngắndanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. short piece (of music)danh từ

Cách dùng

"Tiểu khúc, bản nhạc ngắn": 「ピアノの小曲」. Văn viết, âm nhạc.

Ví dụ

  1. 彼女はアンコールでショパンの小曲を弾いた。

    Cô ấy chơi một tiểu khúc của Chopin khi khán giả yêu cầu thêm.

  2. この小曲は子ども向けに作られた。

    Bản nhạc ngắn này được viết cho trẻ em.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép