TanroDictionary Sổ từ

尚 なお

THƯỢNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. vẫn, vẫn còntrạng từ
  2. càng thêm, hơn nữatrạng từ
  3. ngoài ra, thêm vào đó; lưu ý rằngliên từ
  4. giống như, như thểtrạng từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. still; yettrạng từ
  2. more; still more; greater; furthertrạng từ
  3. furthermore; in addition; moreover; note that ...liên từ
  4. as if; just like; as thoughtrạng từ
  5. a male or female given nametên riêng

Cách dùng

"Vẫn; càng thêm; ngoài ra" (なお) — phó từ/liên từ văn viết: 「尚更」 — càng thêm; 「今も尚」 — đến nay vẫn; đầu câu 「尚、~」 — ngoài ra, xin lưu ý. Thường viết bằng kana なお trong văn bản hiện đại.

Ví dụ

  1. 尚、詳細は後日お知らせします。

    Ngoài ra, chi tiết sẽ thông báo sau.

  2. その問題は今も尚解決されていない。

    Vấn đề đó đến nay vẫn chưa được giải quyết.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「尚」

尚

しょう

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix esteem, respect
  2. affix high status
  3. affix long time
  4. affix furthermore, still, yet
  5. tên riêng a surname used by the Ryukyu royal family
  6. tên riêng a male or female given name

Chữ Hán trong từ

尚
THƯỢNG, CHUỘNG, SƯỢNG, THẰNG On: ショウ Kun: なお esteem; furthermore; still; yet 8 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

尚

たかし

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a surname
  2. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

尚
THƯỢNG, CHUỘNG, SƯỢNG, THẰNG On: ショウ Kun: なお esteem; furthermore; still; yet 8 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

尚

ひさし

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male or female given name

Chữ Hán trong từ

尚
THƯỢNG, CHUỘNG, SƯỢNG, THẰNG On: ショウ Kun: なお esteem; furthermore; still; yet 8 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗