Nghĩa tiếng Việt
vẫn, vẫn còn trạng từ
càng thêm, hơn nữa trạng từ
ngoài ra, thêm vào đó; lưu ý rằng liên từ
giống như, như thể trạng từ
Nghĩa tiếng Anh
still; yet trạng từ
more; still more; greater; further trạng từ
furthermore; in addition; moreover; note that ... liên từ
as if; just like; as though trạng từ
a male or female given name tên riêng
Cách dùng
"Vẫn; càng thêm; ngoài ra" (なお) — phó từ/liên từ văn viết: 「尚更」 — càng thêm; 「今も尚」 — đến nay vẫn; đầu câu 「尚、~」 — ngoài ra, xin lưu ý. Thường viết bằng kana なお trong văn bản hiện đại.
Ví dụ
尚、詳細は後日お知らせします。
Ngoài ra, chi tiết sẽ thông báo sau.
その問題は今も尚解決されていない。
Vấn đề đó đến nay vẫn chưa được giải quyết.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「尚 」
Nghĩa tiếng Anh
affix esteem, respect
affix high status
affix long time
affix furthermore, still, yet
tên riêng a surname used by the Ryukyu royal family
tên riêng a male or female given name
Chữ Hán trong từ
尚
THƯỢNG, CHUỘNG, SƯỢNG, THẰNG
On: ショウ
Kun: なお
esteem; furthermore; still; yet
8 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Nghĩa tiếng Anh
tên riêng a surname
tên riêng a male given name
Chữ Hán trong từ
尚
THƯỢNG, CHUỘNG, SƯỢNG, THẰNG
On: ショウ
Kun: なお
esteem; furthermore; still; yet
8 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Nghĩa tiếng Anh
tên riêng a male or female given name
Chữ Hán trong từ
尚
THƯỢNG, CHUỘNG, SƯỢNG, THẰNG
On: ショウ
Kun: なお
esteem; furthermore; still; yet
8 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗