屍
かばねNghĩa tiếng Anh
- danh từ a corpse, a cadaver
Chữ Hán trong từ
屍
THI
"Xác chết" (văn chương, đọc しかばね): 「屍を越えて進む」 — bước qua xác chết mà tiến; 「生ける屍」 — xác sống. Thường ngày dùng 死体・遺体.
戦場には屍が累々と横たわっていた。
Trên chiến trường xác chết nằm la liệt.
失恋して生ける屍のようになった。
Thất tình, anh ấy như cái xác không hồn.
その者、降臨せしむれば、灼熱の疾風大地に吹き荒れ、生きとし生ける者すべて屍とならん。
Once this being descends with burning winds sweeping over the land, all living things shall turn into corpses.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép