Nghĩa tiếng Việt
- bản thân, chính mìnhđại từ
- tôi, tađại từ
- mày, ngươiđại từ
- tự mìnhtrạng từ
- (thán từ) đồ khốn!, quân này!thán từ
Nghĩa tiếng Anh
- oneself (itself, etc.)đại từ
- I; međại từ
- youđại từ
- by oneself (itself, etc.)trạng từ
- interjection expressing anger or chagrinthán từ
- itself, oneselfchữ Hán
- reflexive pronoun: oneselfđại từ
- first-person pronoun: I, međại từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「己」
己
き
Nhật
Ít dùng Hán Việt: KỶ
Nghĩa tiếng Việt
-
tên riêng Can thứ sáu: Kỷ.
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ 6th in rank; sixth sign of the Chinese calendar
-
tên riêng the sixth of the ten heavenly stems
己
おら
Nhật
Ít dùng Hán Việt: KỶ
Nghĩa tiếng Việt
-
đại từ Đại từ ngôi thứ nhất: tôi, tao, ta
Nghĩa tiếng Anh
-
đại từ I; me
-
đại từ first-person pronoun: I, me
己
おどれ
Nhật
Ít dùng Hán Việt: KỶ
Nghĩa tiếng Việt
-
đại từ Đại từ ngôi thứ hai: mày, ngươi, bạn.
Nghĩa tiếng Anh
-
đại từ you
-
đại từ second-person pronoun: you
己
な
Nhật
Ít dùng Hán Việt: KỈ
Nghĩa tiếng Việt
-
đại từ (cổ) tôi
-
đại từ (cổ) anh, mày
Nghĩa tiếng Anh
-
đại từ I
-
đại từ you
己
おの
Nhật
Ít dùng Hán Việt: KỶ
Nghĩa tiếng Việt
-
đại từ Đại từ phản thân: mình.
-
đại từ Đại từ ngôi thứ nhất: tôi, tao, ta
Nghĩa tiếng Anh
-
đại từ oneself; myself
-
đại từ I
-
đại từ you
-
đại từ reflexive pronoun: oneself
-
đại từ first-person pronoun: I, me
己
つちのと
Nhật
Ít dùng Hán Việt: KỶ
Nghĩa tiếng Việt
-
tên riêng Can thứ sáu: Kỷ.
Nghĩa tiếng Anh
-
tên riêng the sixth of the ten heavenly stems
己
おれ
Nhật
Ít dùng Hán Việt: KỶ
Nghĩa tiếng Việt
-
đại từ Dạng viết khác của 俺 (ore): Đại từ ngôi thứ nhất: tôi, tao, ta
Nghĩa tiếng Anh
-
đại từ alternative spelling of 俺 (ore): first-person pronoun: I, me
己
うぬ
Nhật
Ít dùng Hán Việt: KỶ
Nghĩa tiếng Việt
-
đại từ Đại từ ngôi thứ hai: mày, ngươi, bạn.
-
đại từ Đại từ phản thân: mình.
-
thán từ Mày!; thằng ngu!
Nghĩa tiếng Anh
-
đại từ second-person pronoun: you
-
đại từ reflexive pronoun: oneself
-
thán từ you!; you blockhead!
己
うら
Nhật
Ít dùng Hán Việt: KỶ
Nghĩa tiếng Việt
-
đại từ Đại từ ngôi thứ nhất: tôi, tao, ta
Nghĩa tiếng Anh
-
đại từ first-person pronoun: I, me