TanroDictionary Sổ từ

幸 さち

HẠNH

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. may mắn, hạnh phúcdanh từ
  2. sản vật, thu hoạchdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. good luck; fortune; happinessdanh từ
  2. harvest; yielddanh từ
  3. very fortunate and happytính từ い
  4. a hunting implement; the spirit of a hunting implementdanh từ
  5. a bounteous catch (for fishing), amply caught game (for hunting); food (specifically animal protein caught in the wild: fish or game)danh từ
  6. good fortune, good luck; happinessdanh từ

Cách dùng

"Hạnh phúc, may mắn" (さち): văn chương, tên người. 「幸多かれ」 — chúc nhiều hạnh phúc; 「海の幸・山の幸」 — sản vật biển, sản vật núi (nghĩa sản vật rất thông dụng).

Ví dụ

  1. この地方は海の幸に恵まれている。

    Vùng này được thiên nhiên ban nhiều hải sản.

  2. お二人に幸多かれと祈ります。

    Chúc hai bạn thật nhiều hạnh phúc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「幸」

幸

さいわい

Nghĩa tiếng Anh

  1. tính từ い very fortunate and happy, especially as bestowed by gods, spirits, buddhas, or other entities
  2. tính từ い favorable, ideal (often used in polite constructions)
  3. adv fortunately, luckily, happily
  4. danh từ very good fortune and happiness, especially as bestowed by gods, spirits, buddhas, or other entities
  5. danh từ an occurrence of good luck or good fortune
  6. danh từ the tail and back fins of a carp or other fish, as used in cooking

Ví dụ

  • お返事をいただければ幸いです。It would be favorable if I could have your reply. → I would greatly appreciate your reply.
  • 幸、怪我はなかった。Luckily, no one was hurt.

Chữ Hán trong từ

幸
HẠNH On: コウ Kun: さいわ.い、さち、しあわ.せ happiness; blessing; fortune 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

幸

さき

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ good luck, good fortune; happiness

Ví dụ

  • 大夫能 許己呂於毛保由 於保伎美能 美許登佐吉乎 聞者多布刀美 大夫の 心思ほゆ 大君の 御言の幸を 聞けば貴み ますらをの こころおもほゆ おほきみの みことのさきを きけばたふとみ Masurawo no | kokoro omohoyu | Ohokimi no | mikoto no saki wo | kikeba tafutomi “Such manliness of spirit is brought to mind. How noble to hear of the happiness / good fortune of the words of the emperor...”

Chữ Hán trong từ

幸
HẠNH On: コウ Kun: さいわ.い、さち、しあわ.せ happiness; blessing; fortune 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

幸

さつ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố hunting, for hunting

Ví dụ

  • 幸矢、幸弓、幸人a hunting arrow, a hunting bow, a hunter

Chữ Hán trong từ

幸
HẠNH On: コウ Kun: さいわ.い、さち、しあわ.せ happiness; blessing; fortune 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

幸

こう

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ good luck, good fortune; happiness
  2. danh từ an appearance by the emperor or a retired emperor
  3. tên riêng a surname

Chữ Hán trong từ

幸
HẠNH On: コウ Kun: さいわ.い、さち、しあわ.せ happiness; blessing; fortune 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

幸

さきわい

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ an occurrence of good luck or good fortune
  2. danh từ good luck or good fortune itself

Chữ Hán trong từ

幸
HẠNH On: コウ Kun: さいわ.い、さち、しあわ.せ happiness; blessing; fortune 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

幸

さちわい

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ an occurrence of good luck or good fortune
  2. danh từ good luck or good fortune itself

Chữ Hán trong từ

幸
HẠNH On: コウ Kun: さいわ.い、さち、しあわ.せ happiness; blessing; fortune 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗