TanroDictionary Sổ từ

店 みせ

ĐIẾM

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cửa hàng, tiệm, quán, nhà hàngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. store; shop; establishment; restaurantdanh từ
  2. a commercial building; a store; a shopdanh từ

Cách dùng

"Cửa hàng, quán" nói chung, cả quán ăn lẫn cửa hàng bán lẻ. Dạng lịch sự là お店. Khi ghép từ đọc てん: 書店 (hiệu sách), 喫茶店 (quán cà phê), 店員 (nhân viên bán hàng).

Ví dụ

  1. この店のラーメンはおいしいです。

    Ramen của quán này ngon.

  2. お店は何時まで開いていますか。

    Cửa hàng mở đến mấy giờ?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「店」

店

てん

Nghĩa tiếng Việt

  1. hậu tố cửa hàng, tiệm, quán (hậu tố)

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố store; shop; restaurant
  2. hậu tố store, branch (of a store company)

Cách dùng

"Cửa hàng, quán" (みせ): 「店を開く」 — mở cửa hàng; 「店員」 — nhân viên bán hàng; làm hậu tố đọc てん: 「喫茶店」 — quán cà phê, 「書店」 — hiệu sách. 「お店」 là cách nói lịch sự.

Từ gần nghĩa: 商店ショップ

Ví dụ

  • 駅前に新しい店ができた。Trước ga mới mở một cửa hàng.
  • この店は何時まで開いていますか。Cửa hàng này mở đến mấy giờ?

Chữ Hán trong từ

店
ĐIẾM On: テン Kun: みせ、たな store; shop 8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

店

たな

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ nhà thương nhân
  2. danh từ nhà thuê
  3. danh từ (viết tắt) cửa hàng

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ merchant's home
  2. danh từ rented home
  3. danh từ store; shop

Chữ Hán trong từ

店
ĐIẾM On: テン Kun: みせ、たな store; shop 8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗