TanroDictionary Sổ từ

庵 いおり

AM

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. am, thảo am; nơi ẩn cưdanh từ · hậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. hermitage; retreatdanh từ · hậu tố
  2. hutchữ Hán
  3. retreat (a peaceful, quiet place, esp. one meant for meditation or prayer)chữ Hán
  4. a coarse hut made of bamboo and reeds, especially one made by a monk or hermitdanh từ
  5. a small housedanh từ
  6. one's homedanh từ
  7. a temporary hutdanh từ
  8. a military camp (attested in the Wamyō Ruijushō)danh từ

Cách dùng

"Am, thảo am" (いおり/あん): túp lều nhỏ nơi ẩn sĩ, thi nhân ở: 「庵を結ぶ」 — dựng am ẩn cư. Hay gặp trong tên quán trà, nhà hàng Nhật (〜庵).

Ví dụ

  1. 芭蕉は深川に庵を結んだ。

    Bashō dựng am ở Fukagawa.

  2. 山奥の庵で静かに暮らす。

    Sống lặng lẽ trong túp am sâu trong núi.

  3. 秋田刈る旅のいほりにしぐれ降り我が袖濡れぬ干す人なしに

    (please add an English translation of this example)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「庵」

庵

いお

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a temporary hut made of bamboo and reeds
  2. danh từ a temporary residence

Ví dụ

  • わが庵は都のたつみしかぞすむ世をうぢ山と人はいふなり

Chữ Hán trong từ

庵
AM On: アン Kun: いおり、いお hermitage; retreat 11 nét · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

庵

あん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a small house with a thatched roof
  2. danh từ a priest's quarter attached to a large Zen temple
  3. tên riêng a surname

Chữ Hán trong từ

庵
AM On: アン Kun: いおり、いお hermitage; retreat 11 nét · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗