TanroDictionary Sổ từ

徒 あだ

ĐỒ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. vô ích, phù du, phù phiếmtính từ な · danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. vain; futile; transient; frivoloustính từ な · danh từ
  2. going on footchữ Hán
  3. empty-handedchữ Hán
  4. useless, in vainchữ Hán
  5. disciplechữ Hán
  6. a party, a gangchữ Hán
  7. criminal, penal servitudechữ Hán
  8. onlychữ Hán

Ví dụ

  1. 一度限りの人生を徒にしてしまう

    to make one's one-time life gone ruined

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「徒」

徒

と

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ bọn, nhóm, phe, người

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ party; set; gang; company; person
  2. danh từ fellows, same kind people; a set, a party, a gang

Cách dùng

(と) "Bọn, phe, người theo…": văn viết — 「学問の徒」 — người theo đuổi học thuật, 「徒党を組む」 — kéo bè kết đảng, 「信徒」, 「生徒」.

Từ gần nghĩa: 仲間輩

Ví dụ

  • 彼は生涯学問の徒であった。Suốt đời ông ấy là người theo đuổi học vấn.
  • 不良たちが徒党を組んで暴れた。Bọn du côn kéo bè kết đảng gây rối.

Chữ Hán trong từ

徒
ĐỒ On: ト Kun: いたずら、あだ on foot; junior; emptiness; vanity; futility; uselessness; ephemeral thing; gang; set; party; people 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

徒

いたずら

Nghĩa tiếng Việt

  1. tính từ な vô ích, uổng công, vu vơ, nhàn rỗi

Nghĩa tiếng Anh

  1. tính từ な useless; vain; aimless; idle
  2. tính từ い useless, pointless, fruitless
  3. tính từ い unsatisfied because there is nothing to be; tasteless
  4. tính từ い in idleness
  5. danh từ a kind of women's hairstyle in the late Edo period

Cách dùng

"Vô ích, uổng" (あだ/いたずら): 「徒に時間を過ごす」 — để thời gian trôi uổng; 「徒となる」 — thành công cốc. Văn viết.

Từ gần nghĩa: 無駄無益

Từ trái nghĩa: 有益

Ví dụ

  • 徒に時を過ごしてはいけない。Không được để thời gian trôi qua vô ích.
  • 親切が徒となった。Lòng tốt lại hóa ra hại.

Chữ Hán trong từ

徒
ĐỒ On: ト Kun: いたずら、あだ on foot; junior; emptiness; vanity; futility; uselessness; ephemeral thing; gang; set; party; people 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

徒

かし

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ obsolete form of かち (kachi): walking, going on foot

Ví dụ

  • 赤駒を 山野に放し 捕りかにて 多摩の横山 徒ゆか遣らむHaving our red horse pastured on the mountain field, but we couldn't catch it; so I'll send him, who'll go on foot through the mountains on the side of Tama.

Chữ Hán trong từ

徒
ĐỒ On: ト Kun: いたずら、あだ on foot; junior; emptiness; vanity; futility; uselessness; ephemeral thing; gang; set; party; people 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

徒

ず

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ tội đồ (giam 1-3 năm, hình phạt thứ ba trong ngũ hình luật lệnh)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ imprisonment (for 1-3 years; third most severe of the five ritsuryō punishments)
  2. danh từ one of the punishments in the ancient Ritsuryō system; penal servitude

Chữ Hán trong từ

徒
ĐỒ On: ト Kun: いたずら、あだ on foot; junior; emptiness; vanity; futility; uselessness; ephemeral thing; gang; set; party; people 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

徒

かち

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ bộ binh, samurai đi bộ (thời Edo)
  2. danh từ (cổ) sự đi bộ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ foot soldier (Edo period); samurai on foot
  2. danh từ going on foot; walking

Chữ Hán trong từ

徒
ĐỒ On: ト Kun: いたずら、あだ on foot; junior; emptiness; vanity; futility; uselessness; ephemeral thing; gang; set; party; people 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗