TanroDictionary Sổ từ

志 こころざし

CHÍ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ý chí, chí hướng, hoài bão, mục tiêudanh từ
  2. lòng tốt, thiện ýdanh từ
  3. món quà (tỏ lòng biết ơn)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. will; resolution; intention; ambition; aim; goaldanh từ
  2. kindness; goodwill; kind offerdanh từ
  3. gift (as a token of gratitude)danh từ
  4. purpose, will, determination, aspiration, ambitionchữ Hán

Cách dùng

"Chí hướng, hoài bão; tấm lòng": 「志を立てる」 — lập chí; 「志を持つ」 — có hoài bão; 「お志」 — tấm lòng (quà cảm ơn). Văn phong trang trọng. Động từ 志す (lập chí theo đuổi).

Ví dụ

  1. 彼は医者になるという志を持っている。

    Anh ấy có hoài bão trở thành bác sĩ.

  2. 皆様のお志に感謝いたします。

    Xin cảm ơn tấm lòng của mọi người.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「志」

志

シリング

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ đồng shilling

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ shilling

Chữ Hán trong từ

志
CHÍ On: シ Kun: シリング、こころざ.す、こころざし intention; plan; resolve; aspire; motive; hopes; shilling 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

志

ゆき

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a female given name

Chữ Hán trong từ

志
CHÍ On: シ Kun: シリング、こころざ.す、こころざし intention; plan; resolve; aspire; motive; hopes; shilling 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗