TanroDictionary Sổ từ

急性 きゅうせい

CẤP TÍNH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cấp tính (bệnh)trợ từ · danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. acute (illness)trợ từ · danh từ
  2. acutenessdanh từ

Cách dùng

"Cấp tính" (y học): 「急性胃腸炎」 — viêm dạ dày ruột cấp; 「急性アルコール中毒」 — ngộ độc rượu cấp tính.

Ví dụ

  1. 彼は急性胃腸炎で入院した。

    Anh ấy nhập viện vì viêm dạ dày ruột cấp.

  2. 一気飲みは急性アルコール中毒の危険がある。

    Uống cạn một hơi có nguy cơ ngộ độc rượu cấp tính.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép