Nghĩa tiếng Việt
- ân nghĩa, ơndanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- obligation; favour; favor; debt of gratitudedanh từ
Cách dùng
"Ân nghĩa, món nợ ân tình": 「恩義を感じる」 — thấy mang ơn; 「恩義に報いる」 — đền ơn. Trang trọng hơn 恩.
Ví dụ
-
社長には深い恩義を感じている。
Tôi cảm thấy mang ơn giám đốc sâu sắc.
-
いつか恩義に報いたい。
Một ngày nào đó tôi muốn đền đáp ân nghĩa.
-
あなたと先生との恩義をつくづく感じています。
I feel greatly indebted to you and to my teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép