TanroDictionary Sổ từ

愚行 ぐこう

NGU HÀNH

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hành động ngu ngốcdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. foolish act; follydanh từ
  2. folly; foolishnessdanh từ

Cách dùng

"Hành động ngu ngốc": 「愚行を繰り返す」 — lặp lại hành động ngu ngốc. Văn viết.

Ví dụ

  1. 戦争は人類の愚行だ。

    Chiến tranh là hành động ngu ngốc của nhân loại.

  2. 若い頃の愚行を後悔している。

    Tôi hối hận vì những việc dại dột thời trẻ.

  3. 私に敵対すること以上の愚行もあるまい。

    There is no greater folly than standing against me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép