TanroDictionary Sổ từ

愛 あい

ÁI

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tình yêu, yêu thương, sự quan tâmdanh từ · hậu tố
  2. sự luyến ái, tham ái, ham muốndanh từ
  3. tình yêu thương (agape)danh từ
  4. Irelanddanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. love; affection; caredanh từ · hậu tố
  2. attachment; craving; desiredanh từ
  3. agapedanh từ
  4. Irelanddanh từ
  5. tendernessdanh từ
  6. fondness, likingdanh từ
  7. a female given nametên riêng
  8. a surnametên riêng

Ví dụ

  1. 愛は強い。

    The love is strong.

  2. 愛は勝つ。

    The love wins.

  3. 愛央二州の排日案

    Idaho, Oregon; two states with anti-Japanese sentiment

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「愛」

愛

まな

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiền tố yêu dấu, thân yêu

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố beloved; dear
  2. tiền tố before a common noun, expresses a sense of admiration or value: good, genuine; compare English the real deal
  3. tiền tố before a noun describing a person, expresses praise or fondness: dear, beloved
  4. danh từ something dear or loved
  5. tên riêng a female given name

Cách dùng

Tiền tố まな- "yêu dấu": 「愛娘」 — con gái cưng; 「愛弟子」 — học trò cưng. Chỉ dùng trong vài từ ghép.

Từ gần nghĩa: 最愛

Ví dụ

  • 彼は愛娘の結婚式で泣いた。Ông ấy khóc trong đám cưới con gái cưng.
  • 師匠は愛弟子に技を伝えた。Sư phụ truyền nghề cho học trò cưng.

Chữ Hán trong từ

愛
ÁI On: アイ Kun: いと.しい、かな.しい、め.でる、お.しむ、まな love; affection; favourite 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

愛

あづみ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a female given name

Chữ Hán trong từ

愛
ÁI On: アイ Kun: いと.しい、かな.しい、め.でる、お.しむ、まな love; affection; favourite 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗