TanroDictionary Sổ từ

愛護 あいご

ÁI HỘ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự bảo vệ, yêu thương che chở (vd: bảo vệ động vật)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. protection; tender caredanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. protection, kind treatmentdanh từ

Cách dùng

"Bảo vệ, yêu thương che chở": 「動物愛護」 — bảo vệ động vật; 「愛護団体」 — tổ chức bảo vệ. Chủ yếu dùng cho động vật, thiên nhiên.

Ví dụ

  1. 動物愛護の精神を育てることが大切だ。

    Nuôi dưỡng tinh thần bảo vệ động vật là điều quan trọng.

  2. 9月20日から動物愛護週間が始まる。

    Từ ngày 20/9 bắt đầu tuần lễ bảo vệ động vật.

  3. 動物愛護の精神

    kindness to animals

  4. 動物愛護法

    animal protection law

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「愛護」

愛護

あいごする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to be kind to, give tender care, protect (mostly the objects are animals)

Chữ Hán trong từ

愛
ÁI On: アイ Kun: いと.しい、かな.しい、め.でる、お.しむ、まな love; affection; favourite 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
護
HỘ On: ゴ Kun: まも.る safeguard; protect 20 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗