TanroDictionary Sổ từ

愛鳥 あいちょう

ÁI ĐIỂU

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chim cảnhdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. pet birddanh từ
  2. one's beloved bird, one's pet birddanh từ
  3. admiration of birdsdanh từ

Cách dùng

"Yêu chim; chim cảnh": 「愛鳥週間」 — tuần lễ bảo vệ chim (tháng 5 ở Nhật); 「愛鳥家」 — người yêu chim. Cũng chỉ con chim mình nuôi.

Ví dụ

  1. 五月には愛鳥週間がある。

    Tháng năm có tuần lễ bảo vệ chim.

  2. 彼は愛鳥のインコを大事にしている。

    Anh ấy rất quý con vẹt cưng của mình.

  3. 愛鳥協会

    bird lovers' association

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「愛鳥」

愛鳥

あいか

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a female given name

Chữ Hán trong từ

愛
ÁI On: アイ Kun: いと.しい、かな.しい、め.でる、お.しむ、まな love; affection; favourite 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
鳥
ĐIỂU On: チョウ Kun: とり bird; chicken 11 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗