TanroDictionary Sổ từ

感興 かんきょう

CẢM HỨNG

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hứng thú, cảm hứngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. interest; fun; inspirationdanh từ
  2. interest, fun, enjoymentdanh từ

Cách dùng

"Hứng thú, cảm hứng" (khi thưởng ngoạn): 「感興を催す」/「感興をそそる」 — gợi hứng thú. Văn viết.

Ví dụ

  1. 美しい景色に感興を催して一句詠んだ。

    Cảnh đẹp gợi hứng nên tôi làm một bài thơ.

  2. その話にはあまり感興をそそられなかった。

    Câu chuyện đó không gợi cho tôi mấy hứng thú.

  3. 序ながら附け加へておくが、此間「ジヤンクリストフ」を出して読んで見たが、昔ほど感興が乗らなかつた。

    Whilst I am at it, I would like to add that, whilst I did recently dig up and read “Jean-Christophe”, I did not find as much enjoyment in it as before.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép