Nghĩa tiếng Việt
- hứng thú, cảm hứngdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- interest; fun; inspirationdanh từ
- interest, fun, enjoymentdanh từ
Cách dùng
"Hứng thú, cảm hứng" (khi thưởng ngoạn): 「感興を催す」/「感興をそそる」 — gợi hứng thú. Văn viết.
Ví dụ
-
美しい景色に感興を催して一句詠んだ。
Cảnh đẹp gợi hứng nên tôi làm một bài thơ.
-
その話にはあまり感興をそそられなかった。
Câu chuyện đó không gợi cho tôi mấy hứng thú.
-
序ながら附け加へておくが、此間「ジヤンクリストフ」を出して読んで見たが、昔ほど感興が乗らなかつた。
Whilst I am at it, I would like to add that, whilst I did recently dig up and read “Jean-Christophe”, I did not find as much enjoyment in it as before.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép