TanroDictionary Sổ từ

所 ところ

SỞ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. nơi, chỗ, địa điểmdanh từ · trạng từ · hậu tố
  2. địa chỉdanh từ · hậu tố
  3. vùng, khu vực, địa phươngdanh từ · hậu tố
  4. nhà (của ai đó)danh từ · hậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. place; spot; scene; sitedanh từ · trạng từ · hậu tố
  2. addressdanh từ · hậu tố
  3. district; area; localitydanh từ · hậu tố
  4. one's housedanh từ · hậu tố
  5. point; aspect; side; facetdanh từ · hậu tố
  6. passage (in text); partdanh từ · hậu tố
  7. space; roomdanh từ · hậu tố
  8. thing; matterdanh từ · hậu tố

Cách dùng

"Nơi, chỗ" (ところ): 「静かな所」 — nơi yên tĩnh; 「田中さんの所」 — nhà anh Tanaka. Ngữ pháp: 「今出かける所だ」 — đang định đi; 「~た所」 — vừa mới. Nghĩa ngữ pháp thường viết bằng kana ところ.

Ví dụ

  1. 駅から近い所に住みたい。

    Tôi muốn sống ở chỗ gần ga.

  2. 週末は友達の所に泊まった。

    Cuối tuần tôi ngủ lại nhà bạn.

  3. 遠い所に行ってみたい。

    I want to go to a faraway place.

  4. あの窓のところにいる人は誰?

    Who is the person by that window?

  5. 嫌なところを直す

    to change the unpleasant aspect (of one's personality)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「所」

所

しょ

Nghĩa tiếng Việt

  1. hậu tố · trợ số từ đơn vị đếm nơi chốn (văn phòng, cơ sở, trạm)

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố · trợ số từ counter for places (offices, facilities, stations)
  2. trợ số từ places
  3. tiền tố forms passive participles
  4. hậu tố place

Cách dùng

Đơn vị đếm địa điểm (しょ/か所): 「三か所」 — ba chỗ; 「数か所」; 「事務所」, 「研究所」. Viết 「〜カ所」, 「〜箇所」.

Từ gần nghĩa: 箇所

Ví dụ

  • 道路が三か所で工事中だ。Đường đang thi công ở ba chỗ.
  • 全国に十か所の営業所がある。Có mười văn phòng kinh doanh trên toàn quốc.

Chữ Hán trong từ

所
SỞ On: ショ Kun: ところ、-ところ、どころ、とこ place; extent 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

所

とこ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ alternative form of 所 (tokoro)

Chữ Hán trong từ

所
SỞ On: ショ Kun: ところ、-ところ、どころ、とこ place; extent 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

所

と

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix place

Chữ Hán trong từ

所
SỞ On: ショ Kun: ところ、-ところ、どころ、とこ place; extent 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗