TanroDictionary Sổ từ

抑 そもそも

ỨC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ngay từ đầu, vốn dĩ, xét cho cùngtrạng từ · danh từ
  2. rốt cuộc, mà thật ra; (nhấn mạnh trong câu hỏi) ... rốt cuộc là ... vậy?liên từ
  3. khởi đầu, căn nguyêndanh từ · trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. in the first place; to begin with; from the start; originally; ab initiotrạng từ · danh từ
  2. after all; anyway; actually; well, ...; ... on earth (e.g. "what on earth?"); ... in the world (e.g. "why in the world?")liên từ
  3. beginning; startdanh từ · trợ từ
  4. suppresschữ Hán

Cách dùng

"Vốn dĩ, ngay từ đầu, rốt cuộc" (そもそも, thường viết kana): dùng để quay về gốc rễ vấn đề: 「そもそもの原因」 — nguyên nhân gốc; 「そもそも何が問題なの?」 — rốt cuộc vấn đề là gì? Có thể mang sắc thái trách móc.

Ví dụ

  1. そもそも計画に無理があった。

    Ngay từ đầu kế hoạch đã có chỗ bất hợp lý.

  2. そもそもなぜ日本語を勉強し始めたの?

    Rốt cuộc vì sao bạn bắt đầu học tiếng Nhật?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「抑」

抑

そも

Nghĩa tiếng Việt

  1. liên từ (cũ) rốt cuộc, thực ra; ... cơ chứ (vd: cái quái gì?)

Nghĩa tiếng Anh

  1. liên từ after all; anyway; actually; well, ...; ... on earth (e.g. "what on earth?"); ... in the world (e.g. "why in the world?")

Cách dùng

"Rốt cuộc, vốn dĩ" (そもそも, văn viết dùng 抑): 「抑、〜とは」 — vốn dĩ ~ là gì. Thường viết hiragana そもそも; dùng để quay về gốc vấn đề hoặc nhấn mạnh chất vấn.

Từ gần nghĩa: もともと一体

Ví dụ

  • そもそも、この計画は無理があった。Vốn dĩ kế hoạch này đã có vấn đề.
  • 抑、人生とは何か。Rốt cuộc đời người là gì?

Chữ Hán trong từ

抑
ỨC On: ヨク Kun: おさ.える repress; well; now; in the first place; push; shove; press; seal; do in spite of 7 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗