TanroDictionary Sổ từ

投棄 とうき

ĐẦU KHÍ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự vứt bỏ, đổ (rác) bừa bãidanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. abandonment; giving up; throwing away; disposal; dumpingdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Vứt bỏ" (thường là trái phép): 「不法投棄」 — đổ rác trái phép; 「投棄する」 — vứt bỏ; 「海洋投棄」 — đổ thải ra biển. Biển báo 「不法投棄禁止」 rất phổ biến.

Ví dụ

  1. 山にごみを不法投棄した業者が逮捕された。

    Doanh nghiệp đổ rác trái phép lên núi đã bị bắt.

  2. ここは不法投棄禁止です。

    Ở đây cấm đổ rác trái phép.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「投棄」

投棄

とうきする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ dump; dispose of; throw away; abandon

Ví dụ

  • 中には、航海中に死亡して、海洋に遺体を投棄した事例というものも報告が上がっているということです。There have even been reports of cases where crew members died during a voyage and their bodies were dumped into the ocean.

Chữ Hán trong từ

投
ĐẦU On: トウ Kun: な.げる、-な.げ throw; discard; abandon; launch into; join; invest in; hurl; give up; sell at a loss 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
棄
KHÍ On: キ Kun: す.てる abandon; throw away; discard; resign; reject; sacrifice 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗