TanroDictionary Sổ từ

押し目買い おしめがい

ÁP MỤC MÃI

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. mua vào khi giá giảmdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. buying when the market is downdanh từ

Cách dùng

"Mua vào khi giá điều chỉnh giảm" (chứng khoán, trong xu hướng tăng). Thuật ngữ thị trường.

Ví dụ

  1. 株価が下がったところで押し目買いが入った。

    Khi giá cổ phiếu giảm, lực mua bắt đáy đã vào.

  2. 押し目買いの好機と見る投資家も多い。

    Nhiều nhà đầu tư coi đây là cơ hội mua khi giá giảm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép