Nghĩa tiếng Việt
- mua vào khi giá giảmdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- buying when the market is downdanh từ
Cách dùng
"Mua vào khi giá điều chỉnh giảm" (chứng khoán, trong xu hướng tăng). Thuật ngữ thị trường.
Ví dụ
-
株価が下がったところで押し目買いが入った。
Khi giá cổ phiếu giảm, lực mua bắt đáy đã vào.
-
押し目買いの好機と見る投資家も多い。
Nhiều nhà đầu tư coi đây là cơ hội mua khi giá giảm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép