TanroDictionary Sổ từ

拡張 かくちょう

KHUẾCH TRƯƠNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự mở rộng, nới rộng (vd: tiện ích mở rộng)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. phím Escape (ESC)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. expansion; extension; enlargementdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. escape; ESCdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. An expansion or extension of range, scale or influence.danh từ

Cách dùng

"Mở rộng, nới rộng (về phạm vi, chức năng)": 「道路を拡張する」 — mở rộng đường; 「拡張機能」 — tiện ích mở rộng (trình duyệt); 「拡張子」 — phần mở rộng tên tệp.

Ví dụ

  1. ブラウザに拡張機能を追加した。

    Tôi đã thêm tiện ích mở rộng vào trình duyệt.

  2. 駅前の道路が拡張された。

    Con đường trước nhà ga đã được mở rộng.

  3. その会議では空港の拡張について議論している。

    The workshop is discussing the airport extension.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「拡張」

拡張

かくちょうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ To extend a range, scale or influence.

Chữ Hán trong từ

拡
KHUẾCH On: カク、コウ Kun: ひろ.がる、ひろ.げる、ひろ.める broaden; extend; expand; enlarge 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
張
TRƯƠNG, TRƯỚNG On: チョウ Kun: は.る、-は.り、-ば.り counter for bows & stringed instruments; stretch; spread; put up (tent) 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗