挑発
ちょうはつするNghĩa tiếng Anh
- động từ to provoke
Ví dụ
- 軍拡は敵国を挑発する。Military expansion provokes enemy states.
Chữ Hán trong từ
挑
THIÊU, THIỂU, THAO
On: チョウ
Kun: いど.む
challenge; contend for; make love to
9 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
発
BÁT, PHÁT
On: ハツ、ホツ
Kun: た.つ、あば.く、おこ.る、つか.わす、はな.つ
departure; discharge; publish; emit; start from; disclose; counter for gunshots
9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗