授業
じゅぎょうするNghĩa tiếng Anh
- động từ teach; to instruct; give a lesson
Ví dụ
- 一つの教室では対面授業をやるけれども、あとの教室には、これは同時中継で授業してもらう。One classroom will host the class in person, while the others will be taught via live streaming.
Chữ Hán trong từ
授
THỤ
On: ジュ
Kun: さず.ける、さず.かる
impart; instruct; grant; confer
11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
業
NGHIỆP
On: ギョウ、ゴウ
Kun: わざ
business; vocation; arts; performance
13 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗