TanroDictionary Sổ từ

探究 たんきゅう

THÁM CỨU

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự nghiên cứu, tìm tòidanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. research; investigation; enquiry; inquiry; studydanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Nghiên cứu, tìm tòi" sâu bản chất, chân lý: 「真理を探究する」 — tìm tòi chân lý; 「探究心」 — tinh thần tìm tòi. Phân biệt 探求 (theo đuổi, tìm kiếm thứ mong muốn).

Ví dụ

  1. 彼は生涯を宇宙の探究に捧げた。

    Ông ấy cống hiến cả đời cho việc nghiên cứu vũ trụ.

  2. 子どもの探究心を大切にしたい。

    Tôi muốn trân trọng tinh thần tìm tòi của trẻ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「探究」

探究

たんきゅうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to do research

Chữ Hán trong từ

探
THAM, THÁM On: タン Kun: さぐ.る、さが.す grope; search; look for 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
究
CỨU On: キュウ、ク Kun: きわ.める research; study 7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗