TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ 握手 – cái bắt tay; sự làm hoà, bắt tay hợp tác

握手 あくしゅ

ÁC THỦ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cái bắt taydanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự làm hoà, bắt tay hợp tácdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. handshakedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. reconciliation; joining hands; cooperationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. joining hands; reconciliation; making updanh từ

Cách dùng

"Bắt tay": 「握手する」「握手を交わす」 — bắt tay nhau; 「握手会」 — buổi gặp gỡ bắt tay (thần tượng). Nghĩa bóng: hợp tác, hoà giải.

Ví dụ

  1. 試合の後、両チームの選手が握手を交わした。

    Sau trận đấu, cầu thủ hai đội bắt tay nhau.

  2. 二つの会社は業務提携で握手した。

    Hai công ty đã bắt tay hợp tác kinh doanh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「握手」

握手

あくしゅする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to shake hands
  2. động từ to join hands; to reconcile; to make up

Ví dụ

  • 二人に共通な父、その父の死のうとしている枕元で、兄と私は握手したのであった。At the bedside of our common father, our father on the verge of death, my brother and I joined hands.

Chữ Hán trong từ

握
ÁC On: アク Kun: にぎ.る grip; hold; mould sushi; bribe 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
手
THỦ On: シュ、ズ Kun: て、て-、-て、た- hand 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗