TanroDictionary Sổ từ

支配人 しはいにん

CHI PHỐI NHÂN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. người quản lýdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. manager; executivedanh từ

Cách dùng

"Người quản lý" (khách sạn, nhà hàng, rạp): 「ホテルの支配人」 — quản lý khách sạn; 「総支配人」 — tổng quản lý. Gần với マネージャー.

Ví dụ

  1. ホテルの支配人が謝罪に来た。

    Quản lý khách sạn đã đến xin lỗi.

  2. 彼は若くしてレストランの支配人になった。

    Anh ấy trở thành quản lý nhà hàng khi còn trẻ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép