Nghĩa tiếng Việt
- người quản lýdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- manager; executivedanh từ
Cách dùng
"Người quản lý" (khách sạn, nhà hàng, rạp): 「ホテルの支配人」 — quản lý khách sạn; 「総支配人」 — tổng quản lý. Gần với マネージャー.
Ví dụ
-
ホテルの支配人が謝罪に来た。
Quản lý khách sạn đã đến xin lỗi.
-
彼は若くしてレストランの支配人になった。
Anh ấy trở thành quản lý nhà hàng khi còn trẻ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép