TanroDictionary Sổ từ

放牧 ほうぼく

PHÓNG MỤC

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự chăn thảdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. pasturage; grazingdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Chăn thả" (gia súc ngoài đồng cỏ): 「牛を放牧する」 — chăn thả bò; 「放牧地」 — bãi chăn thả.

Ví dụ

  1. 夏は牛を山で放牧する。

    Mùa hè người ta chăn thả bò trên núi.

  2. 北海道では広い放牧地が見られる。

    Ở Hokkaido có thể thấy những bãi chăn thả rộng lớn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「放牧」

放牧

ほうぼくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to graze

Chữ Hán trong từ

放
PHÓNG, PHỎNG On: ホウ Kun: はな.す、-っぱな.し、はな.つ、はな.れる、こ.く、ほう.る set free; release; fire; shoot; emit; banish; liberate 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
牧
MỤC On: ボク Kun: まき breed; care for; shepherd; feed; pasture 8 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗