TanroDictionary Sổ từ

数 かず

SỐ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. số, số lượngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. number; amountdanh từ
  2. a surnametên riêng

Cách dùng

"Số, số lượng": 「数を数える」 — đếm số; 「数が多い/少ない」 — số lượng nhiều/ít; 「数に入れる」 — tính vào; 「数え切れない」 — đếm không xuể. Đọc かず; trong từ ghép đọc すう (数学, 人数).

Ví dụ

  1. 参加者の数が予想より多かった。

    Số người tham gia nhiều hơn dự đoán.

  2. 子供が一から十まで数を数えた。

    Đứa trẻ đếm số từ một đến mười.

  3. 人の数

    number of people

  4. 夜空の星の数

    the number of stars in the night sky

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「数」

数

すう

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiền tố một vài, vài, mấy
  2. danh từ · hậu tố số, số lượng
  3. danh từ sự đếm, tính toán, con số
  4. danh từ con số, chữ số

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố several; a few; a number of
  2. danh từ · hậu tố number; quantity; amount
  3. danh từ counting; calculation; figures; numbers
  4. danh từ number; numeral; figure
  5. danh từ destiny; fate; outcome; course of events; trend

Cách dùng

"Số, số lượng" (かず): 「数を数える」 — đếm số; 「数が多い/少ない」 — số lượng nhiều/ít; 「数え切れない」 — không đếm xuể. Khi đọc すう làm tiền tố nghĩa "vài": 「数人」 — vài người, 「数日」 — vài ngày. Phân biệt với 番号 (số hiệu, mã số).

Từ gần nghĩa: 数量個数

Ví dụ

  • 参加者の数を数えてください。Hãy đếm số người tham gia.
  • 数日後に結果が出ます。Vài ngày sau sẽ có kết quả.
  • 数百人several hundred people

Chữ Hán trong từ

数
SÁC, SỐ, SỔ, XÚC, SỖ, SỘ, XỌ On: スウ、ス、サク、ソク、シュ Kun: かず、かぞ.える、しばしば、せ.める、わずらわ.しい number; strength; fate; law; figures 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗