斧
よきNghĩa tiếng Việt
- danh từ (không còn dùng hoặc thuộc phương ngữ) Một cái rìu nhỏ.
- danh từ (không còn dùng hoặc thuộc phương ngữ) Một cái rìu nhỏ.; (Ibaraki, Nagoya, Hyōgo, Shikoku, Kyūshū) Một cái rìu nhỏ.
- danh từ (không còn dùng hoặc thuộc phương ngữ) Một cái rìu nhỏ.; (Yamanashi) Một cái rìu lớn hơn.
- danh từ (không còn dùng hoặc thuộc phương ngữ) Một cái rìu nhỏ.; (southern Tōhoku, Kantō, Chūbu, Kansai, Shikoku, Kyūshū) Một cái rìu (nói chung)
Nghĩa tiếng Anh
- danh từ hatchet
- danh từ a hatchet; a small hatchet
- danh từ a hatchet; a big hatchet
- danh từ a hatchet; an axe, a hatchet (in general)
Chữ Hán trong từ
斧