Nghĩa tiếng Việt
- sự cắt tóc ngắndanh từ · động từ する
- tóc ngắn kiểu bobdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- cutting of hair (to a short length); haircuttingdanh từ · động từ する
- bobbed hair; bobdanh từ
- bob haircut (hairstyle)danh từ
Cách dùng
"Cắt tóc (ngắn)": 「断髪式」 — lễ cắt búi tóc (khi đô vật sumo giải nghệ). Văn viết; hằng ngày nói 髪を切る.
Ví dụ
-
引退した横綱の断髪式が行われた。
Lễ cắt búi tóc của vị yokozuna giải nghệ đã được tổ chức.
-
彼女は思い切って断髪した。
Cô ấy mạnh dạn cắt phăng mái tóc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「断髪」
Nghĩa tiếng Anh
-
động từ to cut one's hair short
Chữ Hán trong từ
断
ĐOÁN, ĐOẠN, ĐÓN
On: ダン
Kun: た.つ、ことわ.る、さだ.める
severance; decline; refuse; apologize; warn; dismiss; prohibit; decision; judgement; cutting
11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5
Học chữ này trên Kanjiyo ↗