TanroDictionary Sổ từ

断髪 だんぱつ

ĐOẠN PHÁT

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự cắt tóc ngắndanh từ · động từ する
  2. tóc ngắn kiểu bobdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. cutting of hair (to a short length); haircuttingdanh từ · động từ する
  2. bobbed hair; bobdanh từ
  3. bob haircut (hairstyle)danh từ

Cách dùng

"Cắt tóc (ngắn)": 「断髪式」 — lễ cắt búi tóc (khi đô vật sumo giải nghệ). Văn viết; hằng ngày nói 髪を切る.

Ví dụ

  1. 引退した横綱の断髪式が行われた。

    Lễ cắt búi tóc của vị yokozuna giải nghệ đã được tổ chức.

  2. 彼女は思い切って断髪した。

    Cô ấy mạnh dạn cắt phăng mái tóc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「断髪」

断髪

だんぱつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to cut one's hair short

Chữ Hán trong từ

断
ĐOÁN, ĐOẠN, ĐÓN On: ダン Kun: た.つ、ことわ.る、さだ.める severance; decline; refuse; apologize; warn; dismiss; prohibit; decision; judgement; cutting 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
髪
PHÁT On: ハツ Kun: かみ hair of the head 14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗