TanroDictionary Sổ từ

旅人 たびびと

LỮ NHÂN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. lữ khách, khách du lịchdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. traveller; traveler; wayfarer; touristdanh từ
  2. one who travels: a travelerdanh từ

Cách dùng

"Lữ khách": 「旅人を泊める」 — cho khách lỡ đường trọ. Văn chương hơn 旅行者、観光客.

Ví dụ

  1. 村人は旅人を温かく迎えた。

    Dân làng đón tiếp lữ khách nồng hậu.

  2. 彼は人生の旅人のように生きた。

    Ông sống như một lữ khách của cuộc đời.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「旅人」

旅人

たびにん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ itinerant (esp. itinerant gambler); drifter; nomad; rover
  2. danh từ one who is constantly going from one place to another:; a migrant worker
  3. danh từ one who is constantly going from one place to another:; an itinerant, especially someone like a gambler, mountebank or peddler

Chữ Hán trong từ

旅
LỮ On: リョ Kun: たび trip; travel 10 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

旅人

たびと

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ one who travels: a traveler
  2. tên riêng Ōtomo no Tabito, an ancient Japanese noble

Chữ Hán trong từ

旅
LỮ On: リョ Kun: たび trip; travel 10 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

旅人

たびうど

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ one who travels: a traveler

Chữ Hán trong từ

旅
LỮ On: リョ Kun: たび trip; travel 10 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

旅人

たびゅうど

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ one who travels: a traveler

Chữ Hán trong từ

旅
LỮ On: リョ Kun: たび trip; travel 10 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

旅人

りょじん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ in ancient China, an official title, referring to a commoner in an official government position
  2. danh từ one who travels: a traveler

Chữ Hán trong từ

旅
LỮ On: リョ Kun: たび trip; travel 10 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗