TanroDictionary Sổ từ

星 ほし

TINH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ngôi sao, hành tinh, thiên thểdanh từ
  2. hình ngôi sao, dấu sao (*)danh từ
  3. ngôi sao (diễn viên, cầu thủ)danh từ
  4. chấm, đốmdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. star (usu. excluding the Sun); planet (usu. excluding Earth); heavenly bodydanh từ
  2. star (glyph, symbol, shape); asteriskdanh từ
  3. star (actor, player, etc.)danh từ
  4. dot; spot; fleckdanh từ
  5. bullseyedanh từ
  6. perp; perpetrator; culprit; offender; suspectdanh từ
  7. one's star (that determines one's fate); one's fortunedanh từ
  8. point; scoredanh từ

Cách dùng

"Ngôi sao": 「星が光る」 — sao lấp lánh; 「星を見る」 — ngắm sao; 「流れ星」 — sao băng; 「星占い」 — chiêm tinh. Nghĩa bóng: ngôi sao (「希望の星」 — niềm hy vọng), số sao đánh giá (「星三つ」). Nói "sao trên trời" phân biệt với スター (ngôi sao giải trí).

Ví dụ

  1. 田舎では星がよく見える。

    Ở quê nhìn thấy sao rất rõ.

  2. 彼はチームの希望の星だ。

    Cậu ấy là niềm hy vọng của đội.

  3. この星を守ると決めた

    made the decision to protect Earth

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「星」

星

せい

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ sao Tinh (một trong 28 tú)
  2. danh từ (viết tắt) Singapore

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ Chinese "star" constellation (one of the 28 mansions)
  2. danh từ Singapore
  3. tên riêng one of the Twenty-Eight Mansions in the Chinese system of constellations
  4. tên riêng short for シンガポール (Shingapōru): Singapore
  5. hậu tố attached to names of planets
  6. affix star, celestial body
  7. affix passing of time
  8. affix star, celebrity

Cách dùng

"Ngôi sao" (đọc ほし): 「星が光る」 — sao lấp lánh; 「星の数ほど」 — nhiều vô kể; 「希望の星」 — ngôi sao hy vọng; 「五つ星」 — năm sao (đánh giá). Còn: điểm thắng thua sumo 「白星・黒星」. Viết tắt 星 = Singapore (báo chí).

Từ gần nghĩa: 星辰

Ví dụ

  • 今夜は星がよく見える。Đêm nay nhìn thấy sao rất rõ.
  • このレストランは三つ星を獲得した。Nhà hàng này đạt ba sao.
  • ——あ、わたくしマキシムAGFです。リプトン星からやってまいりました。地球の寒さにおどろいてます。どぞよろしく。——Oh, my name is Maxim AGF. I came here from planet Lipton. I’m still taken aback by Earth’s coldness. It is a pleasure to meet all of you.
  • 星雲nebula (literally, “star cloud”)
  • 星団star cluster

Chữ Hán trong từ

星
TINH On: セイ、ショウ Kun: ほし、-ぼし star; spot; dot; mark 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗