Nghĩa tiếng Việt
ngôi sao, hành tinh, thiên thể danh từ
hình ngôi sao, dấu sao (*) danh từ
ngôi sao (diễn viên, cầu thủ) danh từ
chấm, đốm danh từ
Nghĩa tiếng Anh
star (usu. excluding the Sun); planet (usu. excluding Earth); heavenly body danh từ
star (glyph, symbol, shape); asterisk danh từ
star (actor, player, etc.) danh từ
dot; spot; fleck danh từ
bullseye danh từ
perp; perpetrator; culprit; offender; suspect danh từ
one's star (that determines one's fate); one's fortune danh từ
point; score danh từ
Cách dùng
"Ngôi sao": 「星が光る」 — sao lấp lánh; 「星を見る」 — ngắm sao; 「流れ星」 — sao băng; 「星占い」 — chiêm tinh. Nghĩa bóng: ngôi sao (「希望の星」 — niềm hy vọng), số sao đánh giá (「星三つ」). Nói "sao trên trời" phân biệt với スター (ngôi sao giải trí).
Ví dụ
田舎では星がよく見える。
Ở quê nhìn thấy sao rất rõ.
彼はチームの希望の星だ。
Cậu ấy là niềm hy vọng của đội.
この星を守ると決めた
made the decision to protect Earth
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「星 」
星
せい
Nhật
Ít dùng Hán Việt: TINH
Nghĩa tiếng Việt
danh từ sao Tinh (một trong 28 tú)
danh từ (viết tắt) Singapore
Nghĩa tiếng Anh
danh từ Chinese "star" constellation (one of the 28 mansions)
danh từ Singapore
tên riêng one of the Twenty-Eight Mansions in the Chinese system of constellations
tên riêng short for シンガポール (Shingapōru): Singapore
hậu tố attached to names of planets
affix star, celestial body
affix passing of time
affix star, celebrity
Cách dùng
"Ngôi sao" (đọc ほし): 「星が光る」 — sao lấp lánh; 「星の数ほど」 — nhiều vô kể; 「希望の星」 — ngôi sao hy vọng; 「五つ星」 — năm sao (đánh giá). Còn: điểm thắng thua sumo 「白星・黒星」. Viết tắt 星 = Singapore (báo chí).
Từ gần nghĩa:
星辰
Ví dụ
今夜は星がよく見える。 Đêm nay nhìn thấy sao rất rõ.
このレストランは三つ星を獲得した。 Nhà hàng này đạt ba sao.
——あ、わたくしマキシムAGFです。リプトン星からやってまいりました。地球の寒さにおどろいてます。どぞよろしく。 ——Oh, my name is Maxim AGF. I came here from planet Lipton. I’m still taken aback by Earth’s coldness. It is a pleasure to meet all of you.
星雲 nebula (literally, “star cloud”)
星団 star cluster