TanroDictionary Sổ từ

昴 すばる

MÃO

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sao Mão, chòm Tua Rua (Pleiades)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. Chinese "Hairy Head" constellation (one of the 28 mansions); Pleiades; Seven Sistersdanh từ
  2. the Pleiades (star cluster)chữ Hán
  3. the Pleiades star cluster, one of the Twenty-Eight Mansionstên riêng
  4. a female given nametên riêng

Cách dùng

"Chòm sao Tua Rua (Pleiades)" (すばる): 「昴が見える」 — nhìn thấy chòm Tua Rua. Thường viết すばる.

Ví dụ

  1. 冬の夜空に昴が輝いている。

    Chòm Tua Rua tỏa sáng trên bầu trời đêm đông.

  2. 昴は肉眼でも見える。

    Có thể nhìn thấy chòm Tua Rua bằng mắt thường.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「昴」

昴

すまる

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng the Pleiades star cluster, one of the Twenty-Eight Mansions
  2. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

昴
MÃO On: コウ、ボウ Kun: すばる the Pleiades 9 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

昴

ぼう

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng the Hairy Head constellation, one of the Twenty-Eight Mansions, corresponding to the Pleiades star cluster in English

Chữ Hán trong từ

昴
MÃO On: コウ、ボウ Kun: すばる the Pleiades 9 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

昴

たかし

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

昴
MÃO On: コウ、ボウ Kun: すばる the Pleiades 9 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

昴

のぼる

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

昴
MÃO On: コウ、ボウ Kun: すばる the Pleiades 9 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗